Xương
Pinyin (tham khảo): bi4, chang1
Thông số chữ Xương
- Unicode
- U+83D6
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Xương bồ [菖蒲] cỏ xương bồ, mọc ở vệ sông vệ suối, mùi thơm sặc, dùng làm thuốc được. Tục cứ mùng năm tháng năm lấy lá xương bồ cắt như lưỡi gươm treo ở cửa để trừ tà gọi là bồ kiếm [蒲劍]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tửu phiếm xương bồ tiết vật tân [酒泛菖蒲節物新] (Đoan ngọ nhật [端午日]) Rượu ngâm cỏ xương bồ là thức mới ngày tết.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần