Trứ
Pinyin (tham khảo): zhù
Thông số chữ Trứ
- Unicode
- U+8457
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 140.8
Ý nghĩa
Sáng, rõ rệt. Như trứ danh [著名] nổi tiếng. · Soạn thuật sách vở. Như trứ thư lập thuyết [著書立說] làm ra sách vở. · Nêu lên. Như vĩnh trứ vi lệnh [永著爲令] cứ nêu thế làm phép mãi mãi. · Một âm là trước. Mặc. Như trước y [著衣] mặc áo. · Đánh nước cờ. Vì thế nên sự gì tính lầm lỡ việc gọi là thất trước [失著] tính lầm. · Bám. Người ở một chỗ không rời đi đâu gọi là thổ trước [土著]. · Cây có hoa gọi là trước hoa [著花]. Vương Duy [王維] : Lai nhật ỷ song tiền, Hàn mai trước hoa vị [來日綺窗前, 寒梅著花未] (Tạp thi [雜詩]) Ngày bạn đến đây, trước cửa sổ đẹp, Cây mai lạnh đã nở hoa chưa ? · Đi đến đâu gọi là trước xứ [著處]. · Được. Dùng làm trợ từ. Như kiến trước [見著] thấy được, phùng trước [逢著] gặp được. · Lời mệnh lệnh. Như trước chiếu sở thỉnh [著照所請] cứ xét điều đã xin. · Sự gì có quy thức gọi là trước. Như trước thực [著實] đúng thực, trước lạc [著落] đúng chỗ. Tục hay viết là [着]. · Một âm nữa là trữ. Chỗ khoang cửa cách bình phong. · Ngôi thứ. · Tích chứa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần