Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nghệ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Nghệ

Unicode
U+85DD
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
140.15

Ý nghĩa

Nghề, tài năng, học vấn, kỹ thuật đều gọi là nghệ. Đời xưa cho lễ [禮], nhạc [樂], xạ [射] bắn, ngự [御] cầm cương cưỡi ngựa, thư [書] viết, số [數] học về toán : là lục nghệ [六藝] sáu nghệ. · Văn. Như các sách vở gọi là nghệ văn chí [藝文志]. · Trước. Như nghệ tổ [藝祖], cũng như ta nói thủy tổ [始祖]. · Trồng. Như thụ nghệ ngũ cốc [樹藝五穀] trồng tỉa năm giống thóc. · Cùng cực. · Chuẩn đích. · Phân biệt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần