Hoa
Pinyin (tham khảo): huā
Thông số chữ Hoa
- Unicode
- U+82B1
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 140.4
Ý nghĩa
Hoa, hoa của cây cỏ. Như cúc hoa [菊花] hoa cúc. · Tục gọi các vật lang lổ sặc sỡ như vẽ vời thuê thùa là hoa. Như hoa bố [花布] vải hoa. · Danh sắc phiền phức cũng gọi là hoa. Như hoa danh [花名] một bộ có nhiều tên. · Nốt đậu. Trẻ con trồng đậu gọi là chủng hoa [種花], lên đậu mùa gọi là thiên hoa [天花]. · Hao phí. Như hoa phí [花費] tiêu phí nhiều. · Nhà trò, con hát. · Năm đồng tiền gọi là một hoa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần