Xướng
Pinyin (tham khảo): chang1
Thông số chữ Xướng
- Unicode
- U+5A3C
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Con hát. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Hội hữu Kim Lăng xướng kiều ngụ quận trung, sinh duyệt nhi hoặc chi [會有金陵娼僑寓郡中, 生悅而惑之] (Phiên Phiên [翩翩]) Vừa gặp một ả ở Kim Lăng đến ở trọ trong quận, chàng trông thấy say mê. $ Cũng như chữ xướng [倡].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần