Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xu

Pinyin (tham khảo): shū

Thông số chữ Xu

Unicode
U+6A1E
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
75.11

Ý nghĩa

Cái then cửa, cái chốt cửa. · Cơ quan ở trung ương, chức quan giữ về quân chính gọi là xu mật [樞密]. · Cây xu. · Sao Xu, ngôi sao thứ nhất trong sao bắc đẩu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần