Xu
Pinyin (tham khảo): shu1
Thông số chữ Xu
- Unicode
- U+59DD
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Con gái đẹp. Kinh Thi có câu bỉ xu giả tử [彼姝者子] đẹp sao gã kia, nguyên ý là khen người hiền. Bây giờ gọi con gái đẹp là bỉ xu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần