Xoang
Pinyin (tham khảo): qiāng
Thông số chữ Xoang
- Unicode
- U+8154
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 130.8
Ý nghĩa
Xương rỗng. Các loài động vật như sâu bọ, san hô gọi là khang tràng động vật [腔腸動物] loài động vật ruột rỗng. · Chỗ rỗng không ở trong ngực cũng gọi là khang. · Điệu hát. Ta quen đọc là chữ xoang.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần