Não
Pinyin (tham khảo): nǎo
Thông số chữ Não
- Unicode
- U+8166
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 130.9
Ý nghĩa
Óc. Phần ở khắp cả bộ đầu gọi là óc lớn : đại não [大腦], chủ về việc tri giác vận động, phần ở sau óc lớn hình như quả bóng nhỏ tiểu não : [小腦], chuyên chủ về vận động, ở dưới đáy óc lớn gọi là óc giữa trung não : [中腦], dưới liền với tủy xương sống, gọi là duyên tủy [延髓], đều chủ sự thở hút. Do óc giữa xuống tủy chia ra các dây nhỏ đi suốt cả mình gọi là não khí cân [腦氣筋] dây gân óc, hay là não thần kinh [腦神經].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần