Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khẳng

Pinyin (tham khảo): kěn

Thông số chữ Khẳng

Unicode
U+80AF
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
130.4

Ý nghĩa

Khá, ừ được. Bằng lòng cho gọi là khẳng. Như khẳng định [肯定] nhận là như có vậy, thừa nhận. · Một âm là khải. Thịt thăn, thịt áp xương. · Chỗ cần cốt của sự lý gì gọi là khải khính [肯綮].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần