Năng
Pinyin (tham khảo): néng
Thông số chữ Năng
- Unicode
- U+80FD
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 130.6
Ý nghĩa
Tài năng. Như năng viên [能員] chức quan có tài. · Hay, sức làm nổi gọi là năng. Như thị bất vi dã, phi bất năng dã [是不爲也,非不能也] ấy là không làm, chứ không phải là không làm nổi vậy. · Thuận theo. Như nhu viễn năng nhĩ [柔遠能邇] (Thi Kinh [詩經]) khiến cho kẻ xa quy phục về gần. · Con năng, một loài như con gấu. · Một âm là nai. Con ba ba có ba chân. · Lại một âm nữa là nại. Cùng nghĩa với chữ nại [耐]. · Vật lý gọi cái gì tạo ra công sức là năng. Như điện năng [電能].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần