Xoa
Pinyin (tham khảo): cha5
Thông số chữ Xoa
- Unicode
- U+53C9
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 29
Ý nghĩa
Bắt tréo tay. · Cái gì tỏe ra trên đầu gọi là xoa. · Dược-xoa [藥叉] hay Dạ-xoa [夜叉] (tiếng Phạn yakkha) là một loại thần. Kinh sách có khi nhắc nhở đến loài này, gồm hai loại chính : (1) Loài thần, có nhiều năng lực gần giống như chư thiên [諸天]. (2) Một loài ma quỉ hay phá các người tu hành bằng cách gây tiếng động ồn ào trong lúc họ thiền định [禪定].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 29 - thường có ý nghĩa gần
- Lại又Lại. · Vừa .. vừa ... Như hựu thị thất vọng
- Phản反Trái
- Thụ受Chịu nhận lấy. Người này cho
- Thủ取Chịu lấy. Như nhất giới bất thủ [一介不取] một mảy chẳng chịu lấy. · Chọn lấy. Như thủ sĩ [取士] chọn lấy học trò mà dùng. · Dùng. Như nhất tràng túc thủ [一長足取] một cái giỏi đủ lấy dùng. · Lấy lấy. Như thám nang thủ vật [探囊取物] thò túi lấy đồ. · Làm. Như thủ xảo [取巧] làm khéo.
- Cập及Kịp
- Hữu友Có