Phản
Pinyin (tham khảo): fǎn
Thông số chữ Phản
- Unicode
- U+53CD
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 29.2
Ý nghĩa
Trái, đối lại với chữ chính [正]. Bên kia mặt phải gọi là mặt trái. · Trả lại, trở về. · Nghĩ, xét lại. Như tự phản [自反] tự xét lại mình, v.v. Luận ngữ [論語] : Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã [不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也] (Thuật nhi [述而]) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa. · Trở, quay. Như phản thủ [反手] trở tay. · Trái lại. Như mưu phản [謀反] mưu trái lại, phản đối [反對] trái lại, không chịu. · Một âm là phiên. Lật lại. Như phiên vị [反胃] bệnh dạ dầy lật lên, phiên án [反案] lật án lại, không phục xử thế là đúng tội, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 29 - thường có ý nghĩa gần
- Lại又Lại. · Vừa .. vừa ... Như hựu thị thất vọng
- Thụ受Chịu nhận lấy. Người này cho
- Thủ取Chịu lấy. Như nhất giới bất thủ [一介不取] một mảy chẳng chịu lấy. · Chọn lấy. Như thủ sĩ [取士] chọn lấy học trò mà dùng. · Dùng. Như nhất tràng túc thủ [一長足取] một cái giỏi đủ lấy dùng. · Lấy lấy. Như thám nang thủ vật [探囊取物] thò túi lấy đồ. · Làm. Như thủ xảo [取巧] làm khéo.
- Cập及Kịp
- Hữu友Có
- Song双Cũng như chữ [雙]. · Giản thể của chữ [雙].