Hữu
Pinyin (tham khảo): yǒu
Thông số chữ Hữu
- Unicode
- U+53CB
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 29.2
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Mộc 木
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 72/100
Ý nghĩa
Hữu (友) mang nghĩa Có, bạn hữu. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Hữu thuộc hành Mộc 木.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- Ghi chú kỹ thuật: 友 friend = 4; 有 have = 6; 佑 bless = 7
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 29 - thường có ý nghĩa gần
- Lại又Lại. · Vừa .. vừa ... Như hựu thị thất vọng
- Phản反Trái
- Thụ受Chịu nhận lấy. Người này cho
- Thủ取Chịu lấy. Như nhất giới bất thủ [一介不取] một mảy chẳng chịu lấy. · Chọn lấy. Như thủ sĩ [取士] chọn lấy học trò mà dùng. · Dùng. Như nhất tràng túc thủ [一長足取] một cái giỏi đủ lấy dùng. · Lấy lấy. Như thám nang thủ vật [探囊取物] thò túi lấy đồ. · Làm. Như thủ xảo [取巧] làm khéo.
- Cập及Kịp
- Song双Cũng như chữ [雙]. · Giản thể của chữ [雙].
Muốn xem chữ Hữu có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →