Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hữu

Pinyin (tham khảo): yǒu

Thông số chữ Hữu

Unicode
U+53CB
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
29.2
Vai trò đặt tên
Tên chính
Ngũ hành
Mộc 木
Gợi ý giới tính
Nam
Vị trí phù hợp
Tên chính
Độ phổ biến đặt tên
72/100

Ý nghĩa

Hữu () mang nghĩa Có, bạn hữu. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Hữu thuộc hành Mộc 木.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
  • Ghi chú kỹ thuật: 友 friend = 4; 有 have = 6; 佑 bless = 7
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 29 - thường có ý nghĩa gần

Muốn xem chữ Hữu có hợp với bé nhà mình không?

Tra đặt tên con theo ngũ hành →