Cập
Pinyin (tham khảo): jí
Thông số chữ Cập
- Unicode
- U+53CA
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 29.2
Ý nghĩa
Kịp, đến. Từ sau mà đến gọi là cập. Như huynh chung đệ cập [兄終弟及] anh hết đến em, cập thời [及時] kịp thời, ba cập [波及] tràn tới, nghĩa bóng là sự ở nơi khác liên lụy đế mình. · Bằng. Như bất cập nhân [不及人] chẳng bằng người. · Cùng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 29 - thường có ý nghĩa gần
- Lại又Lại. · Vừa .. vừa ... Như hựu thị thất vọng
- Phản反Trái
- Thụ受Chịu nhận lấy. Người này cho
- Thủ取Chịu lấy. Như nhất giới bất thủ [一介不取] một mảy chẳng chịu lấy. · Chọn lấy. Như thủ sĩ [取士] chọn lấy học trò mà dùng. · Dùng. Như nhất tràng túc thủ [一長足取] một cái giỏi đủ lấy dùng. · Lấy lấy. Như thám nang thủ vật [探囊取物] thò túi lấy đồ. · Làm. Như thủ xảo [取巧] làm khéo.
- Hữu友Có
- Song双Cũng như chữ [雙]. · Giản thể của chữ [雙].