Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cập

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Cập

Unicode
U+53CA
Số nét (Khang Hy)
3
Bộ thủ.nét thân
29.2

Ý nghĩa

Kịp, đến. Từ sau mà đến gọi là cập. Như huynh chung đệ cập [兄終弟及] anh hết đến em, cập thời [及時] kịp thời, ba cập [波及] tràn tới, nghĩa bóng là sự ở nơi khác liên lụy đế mình. · Bằng. Như bất cập nhân [不及人] chẳng bằng người. · Cùng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 29 - thường có ý nghĩa gần