Xay
Pinyin (tham khảo): chá
Thông số chữ Xay
- Unicode
- U+69CE
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 75.10
Ý nghĩa
Chặt, chặt ngang, phát cây, bổ cây. · Cái bè. Đồng nghĩa với phu [桴]. Nguyễn Du [阮攸] : Vạn sơn trung đoạn nhất tra bôn [萬山中斷一槎奔] (Minh Giang chu phát [明江舟發]) Giữa muôn trùng núi, một con thuyền lướt nhanh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần