Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xạ

Pinyin (tham khảo): shè

Thông số chữ Xạ

Unicode
U+5C04
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
41.7

Ý nghĩa

Bắn, cho tên vào cung nỏ mà bắn ra gọi là xạ. Phàm có cái gì tống mạnh rồi bựt ra xa đều gọi là xạ. Tô Thức [蘇軾] : Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch [鵲起於前, 使騎逐而射之, 不獲] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được. · Tìm kiếm, cái gì chú ý mà toan mưu cho được gọi là xạ. Như xạ lợi [射利] tranh cướp mối lợi. · Soi. Như thần quang tứ xạ [神光四射] ánh sáng thần soi tóe bốn bên. · Một âm là dạ. Như bộc dạ [僕射] chức quan bộc dạ nhà Tần. · Lại một âm là dịch. Chán, vô dịch [無射] không chán.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 41 - thường có ý nghĩa gần