Tướng
Pinyin (tham khảo): jiàng
Thông số chữ Tướng
- Unicode
- U+5C07
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 41.8
Ý nghĩa
Sắp, sẽ, rồi mới. Như tương lai [將來] thời gian sắp tới, sau này. · Cẩu thả, làm việc cẩu thả gọi là tương tựu [將就]. · Nuôi. Như bất hoàng tương phụ [不遑將父] chẳng rồi nuôi cha. · Nay cũng gọi sự nghỉ ngơi là tương tức [將息]. · Đưa. Như bách lạng tương chi [百兩將之] trăm cỗ xe đưa tiễn đấy. · Cầm. Như tương tương nhi chí [相將而至] cùng cầm tay mà đến, nghĩa là cùng nhau cầm tay mà đều đi đến. · Tiến. Như nhật tựu nguyệt tương [日就月將] ngày tới tháng tiến. · Bên. · Mạnh. · Dài. · Theo. · Một âm là thương. Xin. · Thương thương [將將] tiếng êm đềm, dáng nghiêm chỉnh. · Lại một âm là tướng. Ông tướng. Như đại tướng [大將], tướng sĩ [將士], v.v. · Coi tất cả. Như tướng trung quân [將中軍] cầm quyền thống suất cả trung quân.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 41 - thường có ý nghĩa gần