Đỗi
Pinyin (tham khảo): duì
Thông số chữ Đỗi
- Unicode
- U+5C0D
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 41.11
Ý nghĩa
Thưa, đáp. Như đối sách [對策] trả lời câu người ta hỏi, đối phó [對付] ứng phó, v.v. · Đối. Như đối chúng tuyên ngôn [對眾宣言] đối trước mọi người mà nói rõ, tương đối vô ngôn [相對無言] cùng đối nhau mà không nói gì. Đến trước cửa tòa để quan hỏi kiện là đối chất [對質]. · Đối, hai bên sóng với nhau, gọi là đối. Như đối liên [對聯] câu đối. · Hợp. Sự gì không hợp lẽ gọi là bất đối [不對]. · Xét lại. Như {hiệu đối [校對] so sánh xét lại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 41 - thường có ý nghĩa gần