Phong
Pinyin (tham khảo): fēng
Thông số chữ Phong
- Unicode
- U+5C01
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 41.6
Ý nghĩa
Phong cho, vua cho các bầy tôi đất tự trị lấy gọi là phong. · Nhân làm quan được vua ban cho các tên hiệu hay cũng gọi là phong, là cáo phong [誥封]. Con làm quan, cha được phong tước gọi là phong ông [封翁] hay phong quân [封君]. · Bờ cõi. Như chức quan giữ việc coi ngoài bờ cõi nước gọi là phong nhân [封人]. Nay thường gọi các quan đầu tỉnh là phong cương trọng nhậm [封彊重任]. · To lớn. · Đắp. Như phong phần [封墳] đắp mả. · Giầu có. Như tố phong [素封] vốn giàu. · Đậy, đậy lại. Như tín phong [信封] phong thơ. · Ngăn cấm. Như cố trí tự phong [故智自封] nghĩa là không biết giảng cầu cái hay mới mà cứ ngăn cấm mình trong lối cũ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 41 - thường có ý nghĩa gần