Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vu

Pinyin (tham khảo): wu2, wu3

Thông số chữ Vu

Unicode
U+856A
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Bỏ hoang, cỏ rác bừa bãi gọi là vu. Như vu thành [蕪城] thành bỏ hoang. · Tạp nhạp. Lời văn lộn xộn gọi là văn từ vu tạp [文詞蕪雜]. · Vu tinh [蕪菁]. Xem chữ tinh [菁].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần