Vú
Pinyin (tham khảo): rǔ
Thông số chữ Vú
- Unicode
- U+4E73
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 5.7
Ý nghĩa
Cái vú, các loài động vật đều có vú để cho con bú. · Sữa, một chất bổ để nuôi con. · Cho bú. · Sinh, các giống đẻ ra có nhau gọi là nhũ. Như tư nhũ [孳乳] vật sinh sản mãi. · Non, loài động vật mới sinh gọi là nhũ. Như nhũ yến [乳燕] con yến non.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 5 - thường có ý nghĩa gần