Dã
Pinyin (tham khảo): yí
Thông số chữ Dã
- Unicode
- U+4E5F
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 5.2
Ý nghĩa
Vậy, lời nói hết câu. Như nghĩa giả nghi dã [義者宜也] nghĩa, ấy là sự nên thế thì làm vậy. · Có chỗ dùng làm lời mở đầu. Như dã tri hương tín nhật ưng sơ [也知鄉信日應疎] vậy biết tin làng ngày phải thưa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 5 - thường có ý nghĩa gần