Loạn
Pinyin (tham khảo): luàn
Thông số chữ Loạn
- Unicode
- U+4E82
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 5.12
Ý nghĩa
Loạn, bối rối không yên gọi là loạn. Như loạn thế [亂世]. · Giặc giã, quân lính đánh giết bừa bãi gọi là loạn. · Rối rít. Như loạn ti [亂絲] tơ rối. · Tối tăm. Như tinh thần mậu loạn [精神瞀亂] tinh thần tối tăm mê mẩn. · Phá hoại. Như hoại pháp loạn kỉ [壞法亂紀] phá hoại phép luật. · Dâm tà. Như trong họ chim chuột lẫn nhau gọi là loạn dâm [亂婬]. · Trị yên. Như Võ vương hữu loạn thần thập nhân [武王有亂臣十人] vua Võ vương có mười người bầy tôi trị loạn. · Chữ dùng cho dứt câu ca nhạc. Như quan thư chi loạn [關雎之亂] cuối thơ quan thư. · Tục thường viết là [乱].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 5 - thường có ý nghĩa gần