Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Loạn

Pinyin (tham khảo): luàn

Thông số chữ Loạn

Unicode
U+4E82
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
5.12

Ý nghĩa

Loạn, bối rối không yên gọi là loạn. Như loạn thế [亂世]. · Giặc giã, quân lính đánh giết bừa bãi gọi là loạn. · Rối rít. Như loạn ti [亂絲] tơ rối. · Tối tăm. Như tinh thần mậu loạn [精神瞀亂] tinh thần tối tăm mê mẩn. · Phá hoại. Như hoại pháp loạn kỉ [壞法亂紀] phá hoại phép luật. · Dâm tà. Như trong họ chim chuột lẫn nhau gọi là loạn dâm [亂婬]. · Trị yên. Như Võ vương hữu loạn thần thập nhân [武王有亂臣十人] vua Võ vương có mười người bầy tôi trị loạn. · Chữ dùng cho dứt câu ca nhạc. Như quan thư chi loạn [關雎之亂] cuối thơ quan thư. · Tục thường viết là [乱].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 5 - thường có ý nghĩa gần