Ất
Pinyin (tham khảo): yǐ
Thông số chữ Ất
- Unicode
- U+4E59
- Số nét (Khang Hy)
- 1
- Bộ thủ.nét thân
- 5.0
Ý nghĩa
Can Ất, can thứ hai trong mười can. · Xem sách đến lúc thôi đánh dấu lại cũng gọi là ất [乙]. Viết có chỗ mất, ngoặc cái dấu [乙] để chữa cũng gọi là ất. · Ruột. Như Kinh Lễ nói ngư khử ất [魚去乙] cá bỏ ruột
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 5 - thường có ý nghĩa gần