Vọng
Pinyin (tham khảo): fang1, wang4
Thông số chữ Vọng
- Unicode
- U+5984
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Sằng, càn. Như vọng ngữ [妄語] nói sằng, trái lại với chữ chân [真]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Phủ năng an thân, tiện sinh vọng tưởng [甫能安身, 便生妄想] (Phiên Phiên [翩翩]) Vừa mới được yên thân, đã sinh ra mơ tưởng sằng bậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần