Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vọng

Pinyin (tham khảo): fang1, wang4

Thông số chữ Vọng

Unicode
U+5984
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
38

Ý nghĩa

Sằng, càn. Như vọng ngữ [妄語] nói sằng, trái lại với chữ chân [真]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Phủ năng an thân, tiện sinh vọng tưởng [甫能安身, 便生妄想] (Phiên Phiên [翩翩]) Vừa mới được yên thân, đã sinh ra mơ tưởng sằng bậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần