Vi
Pinyin (tham khảo): wéi
Thông số chữ Vi
- Unicode
- U+9055
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 162.9
Ý nghĩa
Lìa. Như cửu vi [久違] li biệt đã lâu. Khuất Nguyên [屈原]:Tuy tín mĩ nhi vô lễ hề, lai vi khí nhi cải cầu [雖信美而無禮兮, 來違棄而改求] (Li Tao [離騷]) Tuy đẹp thật nhưng vô lễ hề, phải lìa bỏ mà cầu chỗ khác. · Trái. Như vi mệnh [違命] trái mệnh, vi pháp [違法] trái phép. · Người hay du di không quả quyết gọi là y vi [依違]. · Lánh. · Lầm lỗi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần