Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quá

Pinyin (tham khảo): guò

Thông số chữ Quá

Unicode
U+904E
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
162.9

Ý nghĩa

Vượt. Hơn. Như quá độ [過度] quá cái độ thường. · Lỗi, làm việc trái lẽ gọi là quá. Như cải quá [改過] đổi lỗi. Văn quá [文過] có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải. · Đã qua. Như quá khứ [過去] sự đã qua, đời đã qua. · Trách. · Một âm là qua. Từng qua. Như qua môn bất nhập [過門不入] từng đi qua cửa mà không vào. · Dị dạng của chữ [过].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần