Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiến

Pinyin (tham khảo): jìn

Thông số chữ Tiến

Unicode
U+9032
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
162.8
Vai trò đặt tên
Tên chính
Ngũ hành
Kim 金
Gợi ý giới tính
Nam
Vị trí phù hợp
Tên chính
Độ phổ biến đặt tên
80/100

Ý nghĩa

Tiến () mang nghĩa Tiến bộ, tiến lên. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Tiến thuộc hành Kim 金.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần

Muốn xem chữ Tiến có hợp với bé nhà mình không?

Tra đặt tên con theo ngũ hành →