Tiến
Pinyin (tham khảo): jìn
Thông số chữ Tiến
- Unicode
- U+9032
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 162.8
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Kim 金
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 80/100
Ý nghĩa
Tiến (進) mang nghĩa Tiến bộ, tiến lên. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Tiến thuộc hành Kim 金.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần
Muốn xem chữ Tiến có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →