Biên
Pinyin (tham khảo): biān
Thông số chữ Biên
- Unicode
- U+908A
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 162.15
Ý nghĩa
Ven bờ. Như giang biên [江邊] ven bờ sông. · Bên cõi, chỗ địa phận nước này giáp nước kia. Như biên phòng [邊防] sự phòng bị ngoài biên. · Bên. Như lưỡng biên [兩邊] hai bên. Một mặt gọi là nhất biên [一邊]. · Đường viền, đính vào bên mép áo cho đẹp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần