Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Biên

Pinyin (tham khảo): biān

Thông số chữ Biên

Unicode
U+908A
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
162.15

Ý nghĩa

Ven bờ. Như giang biên [江邊] ven bờ sông. · Bên cõi, chỗ địa phận nước này giáp nước kia. Như biên phòng [邊防] sự phòng bị ngoài biên. · Bên. Như lưỡng biên [兩邊] hai bên. Một mặt gọi là nhất biên [一邊]. · Đường viền, đính vào bên mép áo cho đẹp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần