Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vi

Pinyin (tham khảo): wēi

Thông số chữ Vi

Unicode
U+5FAE
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
60.10

Ý nghĩa

Mầu nhiệm. Như tinh vi [精微], vi diệu [微妙] nghĩa là tinh tế mầu nhiệm không thể nghĩ bàn được. · Nhỏ. Như vi tội [微罪] tội nhỏ, vi lễ [微禮] lễ mọn. · Suy. Như thức vi [式微] suy quá. · Ẩn, giấu không cho người biết gọi là vi. Như vi phục [微服] đổi lốt áo xấu không cho ai biết mình, vi hành [微行] đi lẻn, v.v. · Chẳng phải, không. Luận ngữ [論語] : Vi Quản Trọng ngô kỳ bỉ phát tả nhẫm hĩ [微管仲吾其彼髮左衽矣] (Hiến vấn [憲問]) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di [夷], Địch [狄]). Ý nói Quản Trọng đã có công chống với Di, Địch.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần