Vi
Pinyin (tham khảo): wēi
Thông số chữ Vi
- Unicode
- U+5FAE
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 60.10
Ý nghĩa
Mầu nhiệm. Như tinh vi [精微], vi diệu [微妙] nghĩa là tinh tế mầu nhiệm không thể nghĩ bàn được. · Nhỏ. Như vi tội [微罪] tội nhỏ, vi lễ [微禮] lễ mọn. · Suy. Như thức vi [式微] suy quá. · Ẩn, giấu không cho người biết gọi là vi. Như vi phục [微服] đổi lốt áo xấu không cho ai biết mình, vi hành [微行] đi lẻn, v.v. · Chẳng phải, không. Luận ngữ [論語] : Vi Quản Trọng ngô kỳ bỉ phát tả nhẫm hĩ [微管仲吾其彼髮左衽矣] (Hiến vấn [憲問]) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di [夷], Địch [狄]). Ý nói Quản Trọng đã có công chống với Di, Địch.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần
- Đắc得Được
- Tòng從Theo. Như tòng nhất nhi chung [從一而終] theo một bề đến chết. · Từ đâu ra. Như tòng hà thuyết khởi [從何說起] từ đâu mà nói lên ? · Nghe theo. Như tòng gián như lưu [從諫如流] nghe lời can như nước chảy. · Tới
- Vãng往Đi. · Đã qua. Như vãng nhật [往日] ngày xưa. · Thường. Như vãng vãng như thử [往往如此] thường thường như thế. · Lấy đồ gì đem đưa cho người cũng gọi là vãng. · Nhà Phật [佛] cho người tu về tôn Tịnh độ [淨土]
- Luật律Luật lữ
- Đãi待Đợi. Nguyễn Du [阮攸] : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi [山月江風如有待] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi. · Tiếp đãi.
- Triệt徹Suốt. Như quán triệt [貫徹] thông suốt. · Thuế triệt. Ngày xưa làm phép tỉnh điền chia mỗi khu 900 mẫu