Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Triệt

Pinyin (tham khảo): chè

Thông số chữ Triệt

Unicode
U+5FB9
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
60.12

Ý nghĩa

Suốt. Như quán triệt [貫徹] thông suốt. · Thuế triệt. Ngày xưa làm phép tỉnh điền chia mỗi khu 900 mẫu, tám nhà 800 mẫu, của vua 100 mẫu, tám nhà phải làm 100 mẫu ấy cho vua, khi gặt tính mẫu thu đều rồi lấy thóc ở ruộng vua làm thóc thuế gọi là thuế triệt. · Bỏ. Như triệt khứ [徹去] bỏ đi. · Lấy. Như triệt bỉ tang thổ [徹彼桑土] bóc lấy vỏ dâu kia. · Phá hủy. · Sửa, làm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần