Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đắc

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Đắc

Unicode
U+5F97
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
60.8

Ý nghĩa

Được, phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc [心得]. · Trúng. Như đắc kế [得計] mưu được trúng, được như ý mình mưu tính. Sự lợi hại gọi là đắc thất [得失]. · Tham. Như lão giả giới chi tại đắc [老者戒之在得] người già phải răn ở sự tham. · Tự đắc. Như dương dương tự đắc [揚揚自得] nhơn nhơn tự đắc. · Hợp. Cùng người hợp tính gọi là tương đắc [相得].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần