Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tòng

Pinyin (tham khảo): cóng

Thông số chữ Tòng

Unicode
U+5F9E
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
60.8

Ý nghĩa

Theo. Như tòng nhất nhi chung [從一而終] theo một bề đến chết. · Từ đâu ra. Như tòng hà thuyết khởi [從何說起] từ đâu mà nói lên ? · Nghe theo. Như tòng gián như lưu [從諫如流] nghe lời can như nước chảy. · Tới, đặt mình vào đấy gọi là tòng. Như tòng chánh [從政] làm việc chánh trị. · Một âm là tụng. Theo hầu. Như thị tụng [視從] theo hầu, bộc tụng [僕從] kẻ hầu. · Thứ. Bực kém hàng chí thân gọi là tụng. Như chú bác gọi là tụng phụ [從父], cháu đối với chú bác gọi là tụng tử [從子], anh em cùng một ông bà gọi là tụng huynh đệ [從兄弟], anh em chú bác hai đời gọi là tái tụng [再從], ba đời gọi là tam tụng [三從]. · Về hình luật có thủ phạm [首犯], tụng phạm [從犯]. Kẻ chủ mưu gọi là thủ phạm, kẻ a dua gọi là tụng phạm. · Về quan chế cũng chia ra chánh với tụng, chức tụng cũng như chức phó. · Lại một âm là thung. Như thung dong [從容] thong thả dẽ dàng. · Lại một âm nữa là túng. Cũng như chữ túng [縱]. · Lại một âm là tung. Cùng nghĩa với chữ tung [縱]. Đông tây gọi là hành [衡], nam bắc gọi là tung [從]. · Một dạng của chữ [从].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần