Tòng
Pinyin (tham khảo): cóng
Thông số chữ Tòng
- Unicode
- U+5F9E
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 60.8
Ý nghĩa
Theo. Như tòng nhất nhi chung [從一而終] theo một bề đến chết. · Từ đâu ra. Như tòng hà thuyết khởi [從何說起] từ đâu mà nói lên ? · Nghe theo. Như tòng gián như lưu [從諫如流] nghe lời can như nước chảy. · Tới, đặt mình vào đấy gọi là tòng. Như tòng chánh [從政] làm việc chánh trị. · Một âm là tụng. Theo hầu. Như thị tụng [視從] theo hầu, bộc tụng [僕從] kẻ hầu. · Thứ. Bực kém hàng chí thân gọi là tụng. Như chú bác gọi là tụng phụ [從父], cháu đối với chú bác gọi là tụng tử [從子], anh em cùng một ông bà gọi là tụng huynh đệ [從兄弟], anh em chú bác hai đời gọi là tái tụng [再從], ba đời gọi là tam tụng [三從]. · Về hình luật có thủ phạm [首犯], tụng phạm [從犯]. Kẻ chủ mưu gọi là thủ phạm, kẻ a dua gọi là tụng phạm. · Về quan chế cũng chia ra chánh với tụng, chức tụng cũng như chức phó. · Lại một âm là thung. Như thung dong [從容] thong thả dẽ dàng. · Lại một âm nữa là túng. Cũng như chữ túng [縱]. · Lại một âm là tung. Cùng nghĩa với chữ tung [縱]. Đông tây gọi là hành [衡], nam bắc gọi là tung [從]. · Một dạng của chữ [从].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần
- Đắc得Được
- Vãng往Đi. · Đã qua. Như vãng nhật [往日] ngày xưa. · Thường. Như vãng vãng như thử [往往如此] thường thường như thế. · Lấy đồ gì đem đưa cho người cũng gọi là vãng. · Nhà Phật [佛] cho người tu về tôn Tịnh độ [淨土]
- Vi微Mầu nhiệm. Như tinh vi [精微]
- Luật律Luật lữ
- Đãi待Đợi. Nguyễn Du [阮攸] : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi [山月江風如有待] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi. · Tiếp đãi.
- Triệt徹Suốt. Như quán triệt [貫徹] thông suốt. · Thuế triệt. Ngày xưa làm phép tỉnh điền chia mỗi khu 900 mẫu