Vanh
Pinyin (tham khảo): rong2, xu4, yu3
Thông số chữ Vanh
- Unicode
- U+5DB8
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 46
Ý nghĩa
Tranh vanh [崢嶸] cao ngất (chót vót). Xem chữ tranh [崢]. Tô Thức [蘇軾] : Đầu thượng tuế nguyệt không tranh vanh [頭上歲月空崢嶸] (Thứ vận Tăng Tiềm kiến tặng [次韻僧潛見贈]) Trên đầu năm tháng trôi chênh vênh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần