Sơn
Pinyin (tham khảo): shān
Thông số chữ Sơn
- Unicode
- U+5C71
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 46.0
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Thổ 土
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 75/100
Ý nghĩa
Sơn (山) mang nghĩa Núi, vững chãi. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Sơn thuộc hành Thổ 土.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần
- Ngàn岸Bờ. Như đê ngạn [堤岸] bờ đê. Tu đạo chứng chỗ cùng cực gọi là đạo ngạn [道岸] nghĩa là người hư hỏng nhờ có công tu học biết tới cõi hay
- Đảo島Bãi bể
- Giáp峽Chỗ mỏm núi thè vào trong nước gọi là hạp. · Địa hạp [地峽] eo đất
- Nham岩Đá nham
- Sùng崇Cao. Như sùng san [崇山] núi cao. · Chuộng
- Day崖Ven núi. Nguyễn Du [阮攸] : Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai [回頭已隔萬重崖] (Vọng Quan Âm miếu [望觀音廟]) Quay đầu lại đã cách núi muôn trùng. $ Cũng như chữ nhai [厓].
Muốn xem chữ Sơn có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →