Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nham

Pinyin (tham khảo): yán

Thông số chữ Nham

Unicode
U+5CA9
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
46.5

Ý nghĩa

Đá nham, một chất lẫn cả đá cát để làm thành vỏ đất bọc quả địa cầu. Do khí nóng của đất mà thành gọi là hỏa thành nham [火成岩], do gió thổi nước chảy mòn gọi là thủy thành nham [水成岩].Tục dùng như chữ nham [巖].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần