Vân
Pinyin (tham khảo): yun2
Thông số chữ Vân
- Unicode
- U+82B8
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Một thứ cỏ thơm (mần tưới), thường gọi là cỏ vân hương [芸香], lấy lá hoa nó gấp vào sách thì khỏi mọt. Vì thế nên gọi quyển sách là vân biên [芸編]. Nguyễn Du [阮攸] : Vân song tằng kỷ nhiễm thư hương [芸窗曾幾染書香] (Điệp tử thư trung [蝶死書中]) Nơi cửa sổ trồng cỏ vân đã từng bao lần đượm mùi hương sách vở. · Làm cỏ lúa. · Giản thể của chữ 蕓
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần