Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vẫn

Pinyin (tham khảo): wěn

Thông số chữ Vẫn

Unicode
U+520E
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
18.4

Ý nghĩa

Đâm cổ. Như tự vẫn [自刎] tự lấy dao đâm vào cổ. Sử Kí [史記] : Nãi tự vẫn nhi tử [乃自刎而死] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Hạng Vương) bèn tự đâm cổ chết.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần