Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chế

Pinyin (tham khảo): zhì

Thông số chữ Chế

Unicode
U+5236
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
18.6

Ý nghĩa

Phép chế, phép gì đã đặt nhất định rồi gọi là chế. Như pháp chế [法制] phép chế, chế độ [制度] thể lệ nhất định cho kẻ làm việc theo. · Lời của vua nói cũng gọi là chế. Như chế thư [制書], chế sách [制策], v.v. · Làm. Như chế lễ tác nhạc [制禮作樂] chế làm lễ nhạc. · Cầm. Như chế kì tử mệnh [制其死命] cầm cái sống chết của người. · Để tang ba năm gọi là thủ chế [守制], theo lễ ngày xưa chế ra. Danh thiếp bây giờ hễ có chua chữ chế, ấy là người đang để tang ba năm. · Cai quản. Như thống chế [統制], tiết chế [節制] đều có nghĩa là cai quản cả. · Giản thể của chữ [製].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần