Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thiết

Pinyin (tham khảo): qiē

Thông số chữ Thiết

Unicode
U+5207
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
18.2

Ý nghĩa

Cắt. Như thiết đoạn [切斷] cắt đứt. · Khắc. Sách Đại Học nói như thiết như tha [如切如磋] học phải nghiền ngấu như thợ làm sừng đã khắc lại mài cho bóng. Vì thế nên bè bạn cùng gắng gỏi gọi là thiết tha [切磋] cũng là theo nghĩa ấy. · Cần kíp. Như tình thiết [情切] thực tình kíp lắm. · Thân gần lắm. Như thân thiết [親切]. · Thiết thực. Như thiết trúng thời bệnh [切中時病] trúng bệnh đời lắm. · Thiết chớ, lời nói nhất định. Như thiết kị [切忌] phải kiêng nhất. · Sờ xem. Như thiết mạch [切脉] xem mạch. · Đem âm hai chữ hợp với nhau, rồi đọc tắt đi để biết âm chữ khác, gọi là thiết. Ví dụ : chữ ngoan [頑], ngô hoàn thiết [吳完切], ngô hoàn hợp lại xén thành ra ngoan. · Xiên. Như phong thiết [風切] gió như xiên. · Một âm là thế. Như nhất thế [一切] nói gộp cả, hết thẩy. Kim Cương Kinh [金綱經] : Nhất thế hữu vi pháp [一切有爲法].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần