Thiết
Pinyin (tham khảo): qiē
Thông số chữ Thiết
- Unicode
- U+5207
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 18.2
Ý nghĩa
Cắt. Như thiết đoạn [切斷] cắt đứt. · Khắc. Sách Đại Học nói như thiết như tha [如切如磋] học phải nghiền ngấu như thợ làm sừng đã khắc lại mài cho bóng. Vì thế nên bè bạn cùng gắng gỏi gọi là thiết tha [切磋] cũng là theo nghĩa ấy. · Cần kíp. Như tình thiết [情切] thực tình kíp lắm. · Thân gần lắm. Như thân thiết [親切]. · Thiết thực. Như thiết trúng thời bệnh [切中時病] trúng bệnh đời lắm. · Thiết chớ, lời nói nhất định. Như thiết kị [切忌] phải kiêng nhất. · Sờ xem. Như thiết mạch [切脉] xem mạch. · Đem âm hai chữ hợp với nhau, rồi đọc tắt đi để biết âm chữ khác, gọi là thiết. Ví dụ : chữ ngoan [頑], ngô hoàn thiết [吳完切], ngô hoàn hợp lại xén thành ra ngoan. · Xiên. Như phong thiết [風切] gió như xiên. · Một âm là thế. Như nhất thế [一切] nói gộp cả, hết thẩy. Kim Cương Kinh [金綱經] : Nhất thế hữu vi pháp [一切有爲法].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần
- Đáo到Đến nơi. Như đáo gia [到家] về đến nhà. · Khắp đủ. Như chu đáo [周到].
- Tiền前Trước. Như đình tiền [庭前] trước sân. · Cái trước. Như tiền biên [前編] quyển trước. · Sớm trước. Như tiền hiền [前賢] người hiền trước. Kẻ làm nên trước mình gọi là tiền bối [前輩]. · Tiến lên. Như phấn vãng trực tiền [奮往直前] gắng gỏi bước lên trước.
- Phân分Chia. · Tách ghẽ. Như ngũ cốc bất phân [五榖不分] không phân biệt được năm giống thóc. · Chia rẽ. Như phân thủ [分手] chia tay mỗi người đi một ngả. · Phân [分]. Mười phân là một tấc. · Phút. Một giờ có sáu mươi phút. · Về môn số học
- Biết別Chia. Như khu biệt [區別] phân biệt ra từng thứ. · Ly biệt
- Chế制Phép chế
- Lợi利Sắc. Như lợi khí [利器] đồ sắc. · Nhanh nhẩu. Như lợi khẩu [利口] nói lém. · Lợi. Như ích quốc lợi dân [益國利民] ích cho nước lợi cho dân