Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Biết

Pinyin (tham khảo): bié

Thông số chữ Biết

Unicode
U+5225
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
18.5

Ý nghĩa

Chia. Như khu biệt [區別] phân biệt ra từng thứ. · Ly biệt, tống biệt [送別] tiễn nhau đi xa. · Khác. Như biệt tình [別情] tình khác, biệt cố [別故] có khác, v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần