Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phân

Pinyin (tham khảo): fēn

Thông số chữ Phân

Unicode
U+5206
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
18.2

Ý nghĩa

Chia. · Tách ghẽ. Như ngũ cốc bất phân [五榖不分] không phân biệt được năm giống thóc. · Chia rẽ. Như phân thủ [分手] chia tay mỗi người đi một ngả. · Phân [分]. Mười phân là một tấc. · Phút. Một giờ có sáu mươi phút. · Về môn số học, cái số trừ không hết gọi là phân số [分數]. · Đồng xu. Như bách phân chi nhất [百分之一] một phần trăm của một đồng bạc. · Một âm là phận. Như danh phận [名分], chức phận [職分], v.v. · Chia phần. Như nhất phận [一分], nhị phận [二分], nghĩa là trong toàn số mình được một phần hay hai phần. Tục cũng dùng như chữ phận [份].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần