Úy, uất
Pinyin (tham khảo): wei4
Thông số chữ Úy, uất
- Unicode
- U+851A
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ úy. Xem sung úy [茺蔚]. · Xanh tốt, cây cỏ xanh tốt. · Hưng thịnh. Như văn phong úy khởi [文風蔚起] văn phong hưng thịnh. · Sắc sẫm. Văn thâm mật gọi là úy tảo [蔚藻] hay bân úy [彬蔚]. · Một âm là uất. Tên đất.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần