Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Úy, uất

Pinyin (tham khảo): wei4

Thông số chữ Úy, uất

Unicode
U+5C09
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
41

Ý nghĩa

Quan úy, các quan coi ngục và bắt trộm giặc đời xưa đều gọi là úy. Như đình úy [廷尉], huyện úy [縣尉] đều lấy cái nghĩa trừ kẻ gian cho dân yên cả. · Quân úy, quan binh đời Tần đều gọi là úy. Như thái úy [太尉], đô úy [都尉], hiệu úy [校尉], v.v. · Một âm là uất. Uất trì [尉遲] họ Uất-trì.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 41 - thường có ý nghĩa gần