Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ưu

Pinyin (tham khảo): yōu

Thông số chữ Ưu

Unicode
U+6182
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
61.11

Ý nghĩa

Lo, buồn rầu. · Ốm đau. · Để tang. Có tang cha mẹ gọi là đinh ưu [丁憂].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần