Uổng
Pinyin (tham khảo): wǎng
Thông số chữ Uổng
- Unicode
- U+6789
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 75.4
Ý nghĩa
Tà, cong. Như uổng đạo [枉道] đạo tà. · Oan uổng. Nguyễn Du [阮攸] : Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành [枉敎千古罪傾城] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành. · Uốn mình tới. Như uổng cố [枉顧] cố tình đoái tới, hạ mình đoái đến. · Uổng. Như uổng phí tinh thần [枉費精神] uổng phí tinh thần, nhọc mà không có ích gì.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần