Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Uổng

Pinyin (tham khảo): wǎng

Thông số chữ Uổng

Unicode
U+6789
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
75.4

Ý nghĩa

Tà, cong. Như uổng đạo [枉道] đạo tà. · Oan uổng. Nguyễn Du [阮攸] : Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành [枉敎千古罪傾城] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành. · Uốn mình tới. Như uổng cố [枉顧] cố tình đoái tới, hạ mình đoái đến. · Uổng. Như uổng phí tinh thần [枉費精神] uổng phí tinh thần, nhọc mà không có ích gì.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần