Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ưng

Pinyin (tham khảo): ying1

Thông số chữ Ưng

Unicode
U+81BA
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
130

Ý nghĩa

Ngực. Khâm phục ai như ôm vào lòng gọi là phục ưng [服膺]. · Chịu, đương lấy. Như mậu ưng tước vị [謬膺爵位] lầm đương lấy ngôi tước, lời nói tự nhún mình đảm đương lấy ngôi tước này là vua lầm cho, chứ thực ra thì tài mình không đáng. · Đánh. Như nhung địch thị ưng [戎狄是膺] rợ mọi phải đánh, ý nói rợ mọi phải đánh đuổi đi không cho xâm lấn vào trong nước. · Cương ngựa, đai ngựa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần