Ưng
Pinyin (tham khảo): ying1
Thông số chữ Ưng
- Unicode
- U+81BA
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Ngực. Khâm phục ai như ôm vào lòng gọi là phục ưng [服膺]. · Chịu, đương lấy. Như mậu ưng tước vị [謬膺爵位] lầm đương lấy ngôi tước, lời nói tự nhún mình đảm đương lấy ngôi tước này là vua lầm cho, chứ thực ra thì tài mình không đáng. · Đánh. Như nhung địch thị ưng [戎狄是膺] rợ mọi phải đánh, ý nói rợ mọi phải đánh đuổi đi không cho xâm lấn vào trong nước. · Cương ngựa, đai ngựa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần