Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Uẩn, uấn

Pinyin (tham khảo): yun4

Thông số chữ Uẩn, uấn

Unicode
U+860A
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Tích chứa, góp. · Uẩn áo, sâu xa. Như tinh uẩn [精蘊] tinh thần uẩn áo. · Giấu, cất. · Uất nóng. · Chất cỏ, dễ đốt lửa. · Nhà Phật [佛] cho năm món : sắc, thụ, tưởng, hành, thức [色受想行識] là ngũ uẩn [五蘊], nghĩa là năm món ấy nó tích góp lại che lấp mất cả chân tính của người ta. · Một âm là uấn. Cùng nghĩa với chữ uấn [醞].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần