Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuy

Pinyin (tham khảo): suī

Thông số chữ Tuy

Unicode
U+96D6
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
172.9

Ý nghĩa

Dầu, dù. Dùng làm lời suy xét tưởng tượng. Như tuy nhiên [雖然] dầu thế, song le, tuy nhiên, v.v. · Con tuy, một giống thú như con lợn, mũi hếch lên, đuôi dài rẽ làm đôi. · Cùng nghĩa với chữ thôi [推] hay duy [惟].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 172 - thường có ý nghĩa gần